Keny Fertile

Keny Fertile

Giá: Liên hệ



Thành phần định lượng

- Fe: 2.7%

- Zn: 1.3%

- Mn: 1.7%

- Cu: 0.2%

 

 

Đặc tính và lợi ích sản phẩm

- Hợp chất chứa các chất vi lượng cần thiết cho tất cả các loại cây trồng, các vi lượng ở dưới dạng chelate giúp cây trồng hấp thụ một cách nhanh chóng và đạt hiệu quả cao.


- Giúp cây phát triển toàn diện và cân đối.

 

- Cân bằng hệ thống hoóc môn, tăng tuổi thọ, tăng khả năng miễn dịch và khả năng chống chịu của cây trồng.

 

- Giúp cây trồng ra hoa đồng loạt, ngăn ngừa và giảm hiện tượng rụng trái non, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

 

- Dễ dàng sử dụng và tiết kiệm phân bón cho các loại cây khác nhau.

 

 

Hướng dẫn sử dụng

Stt

Cây trồng

Liều dùng

Thời điểm sử dụng

1

Cây ăn trái:

Sầu riêng, cây có múi, thanh long, dâu, nhãn, xoài, chôm chôm, ổi, mận, …

Pha 45 - 50 ml/bình 16 lít.

- Hệ thống tưới:

+ Dùng 500ml/1000m2/tuần trong giai đoạn phát triển cây trồng và bắt đầu ra hoa.

+Dùng 750ml/1000m2/tuần khi tạo trái, trái non và trái trưởng thành.

- Phun qua lá 250ml/1000m2/10 ngày.

2

Rau ăn lá:

Xà lách, cải các loại.

- Pha 20 - 25 ml/bình 16 lít.

- Dùng 2,5L/ha

Phun sau khi trồng và sau đó 10 - 15 ngày.

 

3

Cà phê, tiêu,

điều, ca cao.

- Pha 30 - 35 ml/bình 16 lít.

- Dùng 2,5L/ha khi phun qua lá; 5L/ha cho hệ thống tưới.

- Dùng khi cây vừa nhú chồi hoa, tượng trái non và nuôi trái lớn.

- Phun qua lá 10 ngày/1 lần.

4

Rau ăn trái:

Cà chua, ớt, dưa hấu, dưa leo, …

- Pha 20 - 25 ml/bình 16 lít.

- Dùng 2,5L/ha; 5L/ha cho hệ thống tưới.

- Phun khi cây ra hoa đầu tiên và sau mỗi đợt thu hoạch.

- Phun qua lá 10 ngày/1 lần.

  

 

 

Bảo quản

- Để xa thức ăn, nước uống hoặc thức ăn chăn nuôi.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

- Nhiệt độ bảo quản tối ưu từ 5 – 35 độ C. 

 

 

Quy cách đóng gói

Chai 1 lít (12 chai/ thùng)

 

 

Xuất xứ

Bỉ (Châu Âu)

Sản phẩm khác