codafol K35 acid

codafol K35 acid

Giá: Liên hệ



Thành phần định lượng

 

Stt

Tên

Đvt

Tiêu chuẩn

w/v

w/w

1

Kali Oxit (K2O)

%

24,0

35,0

2

Amino acid tự do

%

16,8

13,0

3

Sắt (Fe)

%

2,4

2,0

4

Kẽm (Zn)

%

1,2

1,0

 

  

Tính chất vật lý và hóa học

 

Dạng

Dung dịch

Trạng thái vật lý

Lỏng

Màu

Đỏ rượu

CE (1%) (mS/cm)

4,0 ± 0,1

Khối lượng riêng (Kg/L)

1,46 ± 0,01

Độ pH

6,8  ± 0,5

 

Hấp thụ nhanh, không bị rửa trôi.

 

 

Công dụng sản phẩm

 

- Bổ sung đủ Kali của tất cả các loại cây trồng.

 

- Kali cài thiện chất lượng và màu sẳc của cây trồng.

 

- Sản phẩm hỗ trợ giai đoạn trái chín khi được sử dụng vào giai đoạn cuối của cây trồng.

 

- Điều chỉnh cân bằng cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

 

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

Stt

Cây trồng

Liều lượng

Thời điểm phun xịt

1

Rau màu (xà lách, súp lơ, cà chua, khoai tây, ớt chuông, cà rốt, dưa leo, cà tím, đậu hà lan ...)

1,5 - 2,0 lít/ha

- Sử dụng vào khoảng 30-45 ngày trước khi thu hoạch hoặc vào giai đoạn cây trồng có nhu cầu Kali cao nhất.

- Sử dụng lại sau 10 ngày, 1-3 lần/vụ.

2

Cây ăn trái (sầu riêng, cây có múi, thanh long, dâu tây, vải thiều,...)

1,5 - 2,0 lít/ha

- Sử dụng vào khoảng 30-45 ngày trước khi thu hoạch hoặc vào giai đoạn cây trồng có nhu cầu Kali cao nhất.

- Sử dụng lại sau 10 ngày, 1-3 lần/vụ.

3

Cây công nghiệp (cà phê, trà, tiêu, điều, thuốc lá)

1,5 - 2,0 lít/ha

- Sử dụng vào khoảng 30-45 ngày trước khi thu hoạch hoặc vào giai đoạn cây trồng có nhu cầu Kali cao nhất.

- Sử dụng lại sau 10 ngày, 1-3 lần/vụ.

4

Lúa, ngô, ...

1,5 - 2,0 lít/ha

- Sử dụng vào khoảng 30-45 ngày trước khi thu hoạch hoặc vào giai đoạn cây trồng có nhu cầu Kali cao nhất.

- Sừ dụng lại sau 10 ngày, 1-3 lần/vụ.

 

 

 Bảo quản

- Để xa thức ăn, nước uống hoặc thức ăn chăn nuôi.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

- Nhiệt độ bảo quản tối ưu từ 5 – 35 độ C. 

 

 

Quy cách đóng gói

Chai 1 lít (12 chai/ thùng)

 

 

Xuất xứ

Tây Ban Nha (Châu Âu)

Sản phẩm khác